Các môn học Các môn học

Chương trình đào tạo
      Tổng số đơn vị học trình: 270 đvht. Trong đó:
-          Khối kiến thức giáo dục đại cương:      81 đvht
-          Khối kiến thức cơ sở chung:               36 đvht
-          Khối kiến thức cơ sở ngành:               78 đvht
-          Khối kiến thức chuyên ngành:              64 đvht
-          Thực tập:                                           12 đvht
-          Đồ án tốt nghiệp:                                 15 đvht
 
Các môn học chuyên ngành
-          Truyền động điện.
-          Điện tử công suất.
-          Vi xử lí.
-          Điều khiển logic.
-          PLC và mạng công nghiệp.
-          Điều khiển tích hợp máy tính (CIM).
-          Điều khiển hệ thống điện cơ.
-          Robot.
-          Tự động hóa quá trình công nghệ.
-          Mô hình hóa và mô phỏng.
-          Trang bị điện máy gia công kim loại.
-          Trang bị điện máy công nghiệp.
-          Điều khiển ghép nối máy tính.
-          Điều khiển mờ.
 
Danh mục các học phần chuyên ngành: Tự động hoá XNCN
Khối kiến thức
TT
Mã số
Tên học phần
Khối lượng
Điều kiện
Cơ sở bắt buộc:
78 TC
1
MI2010
Phương pháp tính
2(2-0-0-4)
MI1020
2
MI2020
Xác suất thống kê
3(2-2-0-6)
MI1020
3
HE2010
Kỹ thuật nhiệt
3(3-1-0-6)
MI1020
PH1020
4
ME2010
Hình học họa hình
2(1-1-0-4)
 
5
ME2020
Vẽ kỹ thuật
2(1-1-0-4)
ME2010
6
ME2030
Cơ khí đại cương
2(2-1-0-4)
 
7
ME2040
Cơ học kỹ thuật
3(3-1-0-6)
MI1020
PH1010
8
FL2010
Tiếng Anh KHKT
2(2-1-0-4)
FL1020
9
PE2010
Giáo dục thể chất D
x(0-0-2-0)
 
10
PE2020
Giáo dục thể chất E
x(0-0-2-0)
 
11
MI2010
Giáo dục quốc phòng II
x(1-0-1-0)
 
 
 
(Các môn cơ sở ngành)
 
 
1
EE3010
Lý thuyết mạch điện I
4(3-2-0.5-6)
MI1020,
PH1010
2
EE3020
Lý thuyết mạch điện II
2(2-1-0.4-4)
EE3010
3
EE3030
Lý thuyết trường điện từ
2(2-1-0.3-4)
MI1020,
PH1010
4
EE3040
An toàn điện
1(1-1-0-2)
EE3010
5
EE3052
Mạch điện tử tương tự
3(3-1-0.5-6)
EE3020
6
EE3072
Kỹ thuật điện tử số
3(3-1-0.75-6)
EE3052=
7
EE3110
Kỹ thuật đo lường
3(3-1-0.5-6)
EE3020
8
EE3142
Máy điện I
2(2-1-0.4-4)
EE3030
9
EE3162
Máy điện II
2(2-1-0.4-4)
EE3142
10
EE3242
Khí cụ điện 
2(2-1-0.3-4)
EE3020
11
EE3282
Lý thuyết điều khiển tự động I
3(3-1-0.75-6)
EE3020
12
EE3292
Lý thuyết điều khiển tự động II
3(3-1-0.75-6)
EE3282
13
EE3392
Vật liệu điện
2(2-1-0.4-4)
EE3030
14
EE3410
Điện tử công suất                            
3(3-1-0.5-6)
EE3052, EE3072
15
EE3422
Hệ thống cung cấp điện
3(3-1-0.4-6)
EE3162
16
EE3480
Kỹ thuật vi xử lý
3(3-1-0.5-6)
EE3072
17
EE3490
Kỹ thuật lập trình
3(2-2-0-6)
MI1010
18
EE3500
Hệ thống thông tin công nghiệp
2(2-1-0.4-4)
 
19
EE3510
Truyền động điện                               
3(3-1-0.5-6)
EE3410,
EE3162
20
EE3552
Điều khiển quá trình
2(2-1-0.5-4)
EE3282
21
ME3400
Kỹ thuật thuỷ khí
2(2-1-0-4)
ME2030
22
EE3570
Thực tập nhận thức
1(0-0-2-2)
 
23
EE3580
Thực tập xưởng Điện
2(0-0-4-4)
EE3142
24
ET3551
Thực tập xưởng Vô tuyến
1(0-0-3-0)
EE3052=,
EE3072=
25
FL3106
Tiếng Anh chuyên ngành Điện
2(2-1-0-4)
FL2010
Chuyên ngành
bắt buộc: 40 TC
1
EE4301
Đồ án điện tử công suất                          
1(1-1-0-4)
EE3410 =
2
EE4405
Hệ thống điều khiển số                          
2(2-1-0.5-4)
EE3292
3
EE4304
Điều khiển logic                               
3(3-1-0.5-6)
EE3242,
EE3052,
EE3072,
EE3510=
4
EE4305
 Đồ án điều khiển logic                      
1(1-1-0-4)
EE4304 =
5
EE4306
Tổng hợp hệ điều khiển điện cơ                 
3(3-1-0.3-6)
EE3510, EE3292
6
EE4307
Đồ án tổng hợp hệ điều khiển điện cơ       
1(1-1-0-4)
EE4306=
7
EE4308
Điều khiển sản xuất tích hợp máy tính
2(2-1-0.3-4)
EE4309=
8
EE4309
PLC trong công nghiệp                  
2(2-1-0.5-4)
EE4304,
EE3480
9
EE4310
Trang bị điện - điện tử các máy công nghiệp
3(3-1-0-6)
EE4304, EE4306=
10
EE4311
Trang bị điện - điện tử các máy gia công kim loại
3(3-1-0-6)
EE4304, EE4306=
11
EE4312
Robot
3(3-1-0.3-6)
EE3510, EE3292
12
EE4313
Tự động hoá quá trình sản xuất
2(2-1-0.3-4)
 EE4308, EE4309
13
EE5032
Thực tập tốt nghiệp
4(0-0-8-16)
EE3292!, EE3410!, EE3510!
14
EE5132
Đồ án tốt nghiệp
10(0-0-20-40)
EE5032!, EE4304!
Tự chọn : 16/37 TC
1
EE4501
Cảm biến
2(2-0-0-4)
EE3110
2
EE4315
Vi xử lý nâng cao                           
2(2-0-0-4)
EE3480
3
EE4316
Mô hình hoá và mô phỏng
2(2-0-0-4)
EE4302,
EE4309=
4
EE3432
ĐA cung cấp điện
1(1-1-0-4)
EE3422=
5
EM3202 
Quản trị doanh nghiệp
2(2-1-0-4)
 
6
ME4901 
CAD/CAM
2(2-0-0-4)
 
7
EE4317
Thiết kế hệ thống tự động hoá
2(2-0-0-4)
EE4306,
EE4313=
8
EE4318
Điều khiển ghép nối máy tính
2(1-1-0-4)
EE4309=
9
EE4319
Điều khiển mờ - nơron
2(2-0-0-4)
EE3292
10
EE4320
Các phần mềm mô phỏng ứng dụng
2(2-0-0-4)
EE4316=
11
EE4321
Tiếng Anh chuyên ngành
2(2-0-0-4)
FL1030!
EE3292,
EE3552=
12
EE4322
Hệ điều khiển SCADA và DCS
2(2-0-0-4)
(EE4302,
EE3500)/
EE4313=
13
EE4323
Tự động hoá nhà máy Nhiệt điện
2(2-0-0-4)
EE4313=,
EE3552
14
EE4324
Tự động hoá nhà máy sản xuất thép
2(2-0-0-4)
EE4306,
EE4313=
15
EE4325
Tự động hoá nhà máy sản xuất xi măng
2(2-0-0-4)
EE4308,
EE3510,
EE4313=
16
EE4326
Điều khiển tối ưu và thích nghi
2(2-0-0-4)
 
17
EE4327
Hệ thống cơ điện tử
2(2-0-0-4)
EE3020
18
EE4328
Điều khiển bền vững
2(2-0-0-4)
 
19
EE4516
Các hệ thống thời gian thực
2(2-0-0-4)
 
20
EE4517
Thiết kế mạch điện tử bằng máy tính
2(2-0-0-4)
 
21
EE4523
Nhiễu điện từ và các phương pháp chống nhiễu
2(2-0-0-4)
 
22
EE4529
Tin học công nghiệp
2(2-0-0-4)
 
 
 
 
 
 
 

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

2 8 1 7 0 0
Đang online: 152
Hôm nay: 408
Trong tuần: 4696
Trong tháng: 8883